Pages

Subscribe:

Ads 468x60px

Thứ Bảy, 3 tháng 6, 2017

Danh mục hóa chất Merck

Code Quy cách Tên hàng
1 101590.0500 500G MTNC Azide dextrose broth
2 105406.0500 500G MTNC Baird parker agar
3 110886.0500 500G MTNC Blood agar base
4 113825.0500 500G MTNC Brain heart  agar
5 110493.0500 500G MTNC Brain heart broth
6 105454.0500 500G MTNC Brila broth brillant green blue
7 100850.0500 500G MTNC Coliform agar
8 105284.0500 500G MTNC Cetrimide agar
9 105469.0500 500G MTNC Chapman agar
10 107758.1000 1000G D- sorbitol extrapure
11 105982.0500 500G  MTNC D(-) Manitol
12 102894.0500 500G MTNC Deoxycholate lactose agar
13 101406.0500 500G MTNC VRB Agar violet 
14 110765.0500 500G MTNC EC Broth
15 104044.0500 500G MTNC Endo agar
16 108191.0500 500G MTNC Fluid thioglycolate medium(Hong)
17 110398.0500 500 G Fraser - Listeria Selective Enrichment broth (base)
18 111681.0500 500G MTNC Hektoen enteric agar
19 103913.0500 500G MTNC Klinger agar
20 107661.0500 500G MTNC Lactose broth
21 110266.0500 500G MTNC Lauryl sulfate broth
22 105465.0500 500G MTNC Macconkey agar 
23 105404.0500 500G MTNC Manitol phenol red
24 103979.0500 500G MTNC Meat extract
25 105267.0500 500G MTNC Cereus Selective agar base (MOSSEL) MYP agar
26 105435.0500 500G MTNC Muler hiltol
27 105450.0500 500G MTNC Nutrien agar
28 105443.0500 500G MTNC Nutrien broth
29 107228.0500 500G MTNC Peptone water (buffer)
30 105463.0500 500G MTNC Plate count agar
31 110130.0500 500G MTNC Potato dextrose agar
32 110988.0500 500G MTNC Pseudomonas agar base
33 107315.0500 500G MTNC Sarboraud 2%
34 105438,0500 500G MTNC Sarboraud 4%glucose
35 105470.0500 500G MTNC Sim medium
36 102501.0500 500G MTNC Simmons citrate agar
37 107667.0500 500G MTNC SS agar
38 106504.0250 250G MTNC Sodium deoxycholate 
39 110263.0500 500G MTNC TCBS agar
40 103915.0500 500G MTNC Triple sugar iron agar
41 105458.0500 500G MTNC Tryptic soy agar
42 105459.0500 500G MTNC Tryptic soy broth
43 110859.0500 500G MTNC Trypton waster 
44 104728.0100 100G MTNC Myo inositol
45 103753.0500 500G MTNC Yeast extract
46 1058780500 500G Muller-Kauffmann Tetrathionate Novobiocine enrichment broth acc. to ISO for microbiology
47 1077000500 500G Salmonella enrichment broth acc. to RAPPAPORT and VASSILIADIS (RVS broth) for microbiology
48 1052870500 500G XLD agar Xylose lysine deoxycholate agar for microbiology
49 1107470500 500G BPLS agar modified Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar modified, for microbiology
50 1037850050 50ml EGG YOLK TELURITE
51 1133060001 6x3ml Bactident® Coagulase Rabbit plasma
52 1104260500 500G Coliform Agar for microbiology Chromocult®
53 1102750500 500G VRBD agar Crystal-violet neutral-red bile glucose agar acc. to MOSSEL for microbiology (According harm. EP/USP/JP and ISO)
54 1013470500 500G EMB agar for the detection and isolation of pathogenic Enterobacteriaceae
55 1072131000 1000G Peptone from casein pancreatically digested, granulated for microbiology
56 1065800500 500G di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate for analysis EMSURE®
57 1048730250 1000G Potassium dihydrogen phosphate for analysis EMSURE® ISO
DUNG MÔI
58 1142912500 2.5L Acetonenitrite 
59 1000142500 2.5L Aceton 
59 1000141000 1L Aceton 
60 1060501000 1L Dichloromethane 
60 1017751000 1L PETROLEUM BENZINE 
61 1060182500 2.5L Methanol HPLC
61 1043672500 2.5L n-Hexan 
62 1047272500 2.5L Isooctane 
62 1009211000 1L Diethyl ether
63 1096342500 2.5L 2- propanol 
63 1000632500 2.5L Acetic acid glacial 100%
64 1054321000 1L Ammonia 25%
64 1011160500 500ml Ammonium acetate PA
65 1011450500 500ml Ammonium chloride
65 1001650500 500ml Boric acid
66 1024452500 2.5L Chloroform PA(GR)
66 1880051000 1L CombiTitrant
67 1094351000 1L DDC PH 4
67 1094391000 1L DDC pH 7
68 1096231000 1L Ethyl acetate GR
68 1003171000 1L Hydrochloric acid 37%
69 1009831000 1L Ethanol absolute
69 1004561000 1L Nitric acid 65% PA
70 1120801000 1L Sulfuric acid 98%
70 1083251000 1L Toluence PA
71 1084181000 1L Titriplex® III GR for analysis
71 1880101000 1L Titrant 5 titrant
72 1880151000 1L Solvent solvent
72 1153332500 2.5L Water for HPLC




Huỳnh Phúc Hiển Vinh
Mobile: 0937 937 385
Skype: huynhphuchienvinh
*******************************************************************************
Tên công ty: CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV
Địa chỉ: 549/28/2A Lê Văn Thọ, Phường 14, Quận Gò vấp, Tp.HCM
MST: 0312216621
Tel: 08 66851358                   Fax: 08 39160358
E-mail: sales@htvsci.com      Web: www.htvsci.com

Thứ Tư, 10 tháng 5, 2017

Phương pháp xác định chỉ tiêu - Nitrite


Phương pháp xác định  chỉ tiêu - Nitrite

I.    GIỚI THIỆU CHUNG
1. Ý nghĩa môi trường
Do sự phân hủy các chất đạm hữu cơ nên nitrite là một giai đoạn trung gian trong chu trình đạm hóa. Vì có sự chuyển hóa giữa nồng độ các dạng khác nhau của nitrogen nên các vết nitrite được sử dụng để đánh giá sự ô nhiễm hữu cơ. Trong các hệ thống xử lý hay hệ thống phân phối cũng có nitrite do những hoạt động của vi sinh vật. Ngoài ra nitrite còn được dùng trong ngành cấp nước như một chất chống ăn mòn. Tuy nhiên trong nước uống, nitrite không được vượt quá 0,1 mg/l.


2. Nguyên tắc
Nitrite được xác định bằng phương pháp so màu. Màu do phản ứng từ các dung dịch tham chiếu và mẫu sau khi tác dụng với acid sulfanilic và naphthylamine ở môi trường pH = 2 –2,5 tạo thành hợp chất màu đỏ tím của acid azobenzol naphthylamine sulfonic như sau:

Phương pháp Diazo thích hợp khi xác định hàm lượng N-NO2 từ 1 – 25 mg/l
3. Các trở ngại
Chlorine và nitrogen trichloride tồn tại trong mẫu sẽ gây trở ngại đối với phương pháp này. Anh hưởng này sẽ giảm thấp khi thêm naphthylamine hydrochloride trước, sau đó đến aicd sulfanilic. Những ion tạo kết tủa làm sai lệch kết quả như: Sb, Fe3+, Pb2+, Hg2+, Ag+, … không tồn tại trong mẫu.
Một lượng nhỏ chất rắn lơ lửng cũng gây cản trở, có thể lọc qua giấy lọc kích thước 0,45 m.

II. DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ HÓA CHẤT
1. Dụng cụ và thiết bị
- Pipet 1 ml; 25 ml
- Cốc đốt 1000 ml
- Ống nghiệm
- Spectrophotometer
- Ống đo độ truyền suốt
- Bầu hút an toàn (pipettor)
2. Hóa chất
a. Dung dịch lưu trữ N-NO2 100 ppm (1 ml = 100 g N-NO2):
Hoà tan 0.1499 g NaNO2 tinh khiết trong nước cất định mức thành 1000 ml.
b. Dung dịch N-NO2 chuẩn 0,5 ppm (1 ml = 0,0005 mg = 0,5 g N-NO2):
Lấy 5 ml dung dịch lưu trữ 100 ppm + nước cất thành 1 lít
c. Dung dịch EDTA 0.5%: Cân 500 mg muối natri dẫn suất từ EDTA + nước cất thành 100 ml
d. Acid sulfanilic0.6%: Cân 0,6 g acid sulfanilic + 70 ml nước nóng để nguội + 20 ml HCl đậm đặc định mức thành 100 ml với nước cất.
e. Dung dịch naphthylamine chlohydrate 0.6%: Cân 0,6 g naphthylamine chlohydrate + 50 ml nước cất + 1 ml HCl đậm đặc + nước cất thành 100 ml. Pha dùng ngay hoặc giữ ở nhiệt độ thấp.
f. Dung dịch độn acetaate: Cân 16,4 g CH3COONa (hay 27,2 g CH3COONa.3H2O) + nước cất thành 100 ml.

III. THỰC HÀNH
a. Nếu mẫu có nhiều chất lơ lửng và màu, thêm 2 ml Al(OH)3 vào 100 ml mẫu, để lắng vài phút, lọc bỏ lớp nước qua lọc đầu tiên.
b. Chuẩn bị mẫu và dung dịch tham chiếu đồng thời Thêm vào mẫu các dung dịch theo đúng thứ tự trong  bảng, sau mỗi lần thêm dung dịch phản ứng.

c. Đo độ hấp thu ở bước sóng l= 520 nm
IV. TÍNH TOÁN
Từ loạt chuẩn đo độ hấp thu. Vẽ giản đồ A = f(C), sử dụng phương pháp bình phương cực tiểu để lập phương trình y = ax + b Từ trị số độ hấp thu Am của mẫu, tính nồng độ Cm. Nếu trị số Am của mẫu vượt quá trị số của dung dịch chuẩn, phải pha loãng mẫu đến nồng độ thích hợp.

* Ngoài ra chúng ta có thể xác định hàm lượng Nitrite bằng phương pháp kiểm tra nhanh sử dụng Packtest theo đường link sau: 



Bán Iodine - bán I2 - bán Iot - bán Iod - Mua Iot ở đâu - Mua Iodine - Mua i2 - Iodine giá rẻ - Iot giá rẻ - Ấn Độ (G.Amphray) - Chile - Nhật Bản

Bán Iodine - bán I2 - bán Iot - bán Iod - Mua Iot ở đâu - Mua Iodine - Mua i2 - Iodine giá rẻ - Iot giá rẻ - Ấn Độ (G.Amphray) - Chile - Nhậ...

 
Blogger Templates