Pages

Subscribe:

Ads 468x60px

Thứ Hai, 26 tháng 6, 2017

Bán Povidon Iodine - 12% - Mua Povidon Iodine - 12% - G.Amphray - Ấn Độ

Bán Povidon Iodine,G.Amphray Ấn Độ

Mô tả sản phẩm

Povidone Iodine (Dạng bột)
Hàm lượng: 12.0% iốt ( tính toán khi khô ).
Công thức hóa học(C6H9NO)n·xI
Tên thường gọ: Iodine bột

Xuất xứ : G.Amphray - Ấn Độ

Đóng gó: 25 kg/thùng
Mô tả : Bột màu nâu đỏ hoặc nâu đen.
Công dụng :
- Diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật có trong nguồn nước ao nuôi.
- Giúp sát trùng bể nuôi và vệ sinh dụng cụ nuôi tôm cá. Sử dụng an toàn cho vật nuôi.
Cách dùng và liều dùng:
- Diệt khuẩn: đối với virus là 0,4 mg/L, vi khuẩn là 0,2 mg/L, nấm mốc là 0,6 mg/L, nguyên sinh động vật là 0,2 mg/L.
- Xử lý nước:
+ Xử lý định kì nguồn nước nuôi tôm: pha loãng 0,3 – 0,5 mg/L PVP – Iodine rồi tạt xuống ao. Định kì 2 tuần/lần.
+ Xử lý nguồn nước nuôi cá: pha loãng 0,5 – 1,0 mg/L PVP – Iodine rồi tạt xuống ao. + Xử lý nước khi tôm bị bệnh: pha loãng 0,5 – 1,0 mg/L PVP – Iodine rồi tạt xuống ao. Định kì 3 ngày/lần.
- Trị bệnh, diệt tảo:
+ Trị bệnh: pha loãng 1,0 ppm PVP – Iodine rồi tạt xuống ao, định kì 3 ngày/lần cho tới khi hết bệnh.
+ Ức chế sự phát triển của tảo: pha loãng 0,5 mg/L PVP – Iodine rồi tạt xuống ao một lần duy nhất.
- Sát trùng trang thiết bị nuôi:
+ Sát trùng bể ương cá, tôm giống: dùng 500 mg/L PVP – Iodine tưới ướt bề mặt, để yên trong 30 phút, sau đó rửa sạch bằng nước thường.
+ Vệ sinh dụng cụ nuôi tôm, cá: ngâm dụng cụ trong 500 mg/L PVP – Iodine 15 phút.
+ Xử lý bè sau khi nuôi: pha loãng 1/1000 mg/L PVP – Iodine rồi tạt lên vách bè, phơi nắng trong 2 – 3 ngày.
Lưu ý:
- Có khả năng diệt phiêu sinh vật, nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
- Diệt tảo làm nước quá trong ảnh hưởng đến việc ăn mồi của tôm cá.
- Diệt vi sinh vật có lợi trong nước và đáy ao, ức chế quá trình phân giải chất hữu cơ trong ao nuôi.
- Có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tôm cá, sử dụng thường xuyên có thể gây chậm lớn, giảm khả năng sinh sản.
Huỳnh Phúc Hiển Vinh
Mobile: 0937 937 385
Skype: huynhphuchienvinh


Email: aseanlab@htvsci.com

Thứ Năm, 22 tháng 6, 2017

Test chlorine 25-200 ppm - Nhật Bản



Mô tả sản phẩm

Hãng SX: Advantech-Nhật
Thang đo: 25- 200 ppm
Qui cách: 300 test/hộp


Email: aseanlab@htvsci.com

Dụng cụ hút mẫu định lượng - Micropipette - Dispenser - Dlab


Mô tả sản phẩm

Hãng sản xuất:  DLAB- Mỹ
Tính năng
-      Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO8655-2:2002
-      Có thể khử trùng tại 121℃,  trong 20 phút.
-      Màn hình hiện thị số rõ ràng dễ nhìn.
-      Dễ sử dụng và hiệu chuẩn với dụng cụ kèm theo.
-      Cung cấp chứng nhận ISO8655 cho từng Micropipette.
Thông số kỹ thuật:
Micropipette 1 kênh.
Dãy thể tích
Increment
Thể tích kiểm tra
Maximum permissible systematic error (Inaccuracy)
Maximum permissible random error (Imprecision)
%
μL
%
μL
0.5-10μL
0.1μL
10μL
1.00%
0.1
0.80%
0.08
5μL
1.50%
0.075
1.50%
0.075
1μL
2.50%
0.025
1.50%
0.015
10-100μL
1μL
100μL
0.80%
0.8
0.15%
0.15
50μL
1.00%
0.5
0.40%
0.2
10μL
3.00%
0.3
1.50%
0.15
100-1000μL
5μL
1000μL
0.60%
6
0.20%
2
500μL
0.70%
3.5
0.25%
1.25
100μL
2.00%
2
0.70%
0.7
1000-5000μL
50μL
5000μL
0.50%
25
0.15%
7.5
2500μL
0.60%
15
0.30%
7.5
1000μL
0.70%
7
0.30%
3


Email: aseanlab@htvsci.com

Test Chlorine 0-300ppm – Johnson


Chlorine Indicator Strips (0-300ppm) – Johnson




Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Model: Test Trips
Code: 163.1

Hãng SX: Johnson – Anh

Thang đo: 0- 300 ppm
Qui cách: 50 test/hộp
Email: aseanlab@htvsci.com


Test nhanh KYORITSU - Test Kyoritsu - Nhật

Test nhanh KYORITSU - Nhật Bản

Sản phẩm test nhanh của hãng Kyoritsu - Nhật Bản chuyên được dùng để test nước thải sinh hoạt và nước công nghiệp trong sản xuất và nuôi trồng. Sản phẩm test Kyoritsu cho độ chính xác cao và thời gian phản ứng nhanh từ vài giây đến vài phút tùy từng test sử dụng.
Chúng tôi, Công Ty TNHH Vật Tư Khoa Học Kỹ Thuật HTV là nhà phân phối chính của hãng Kyoritsu tại Việt Nam ở lĩnh vực test nhanh. Hãy liên hệ với chúng tôi để có được giá tốt nhất và thời gian giao hàng nhanh nhất.

Danh sách sản phẩm test nhanh Kyoritsu:
Tên hàngMã hàngThang đoQuy cáchThời gian phản ứng

Test thử nhanh Bạc
SilverWAK-Ag0, 0.5, 1, 2, ≥5 mg/L50 test/hộp3 min.
Test thử nhanh NhômAluminumWAK-Al0, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1 mg/L40 test/hộp1 min.
Test thử nhanh VàngGoldWAK-Au0, 2, 5, 10, 20 mg/L40 test/hộp30 sec.
Test thử nhanh Bo thang caoBoron (High Range)WAK-B(C)0, 5, 10, 20, 50, 100 mg/L40 test/hộp10 min.
Test thử nhanh BoBoronWAK-B0, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L50 test/hộp30 min.
Test thử nhanh CobanCobaltWAK-Cblt0, 0.5, 1, 2, 5, ≥10 mg/L40 test/hộp3 min.
Test thử nhanh Clo thanh caoChloride (300)WAK-Cl(300)≤200, about 250, ≥300 mg/L40 test/hộp10 sec.
Test thử nhanh Clo thang trungChloride (200)WAK-Cl(200)≤100, about 150, ≥200 mg/L40 test/hộp10 sec.
Test thử nhanh Clo thang thấpChloride (Low Range)WAK-Cl(D)0, 2, 5, 10, 20, ≥50 mg/L40 test/hộp1 min.
Test thử nhanh Clo dư thang caoResidual Chlorine (High Range)WAK-ClO(C)5, 10, 20, 30, 50, 100, 150, 200, 300, 600, ≥1000 mg/L50 test/hộp10 sec.
Test thử nhanh Clo tự doResidual Chlorine (Free)WAK-ClO·DP0.1, 0.2, 0.4, 1, 2, 5 mg/L50 test/hộp10 sec.
Test thử nhanh Clo tổngTotal Residual ChlorineWAK-T·ClO0.1, 0.2, 0.4, 1, 2, 5 mg/L50 test/hộp2 min.
Test thử nhanh Clo dioxideChlorine DioxideWAK-ClO20.2, 0.4, 0.6, 1, 2, 5, 10 mg/L40 test/hộp10 sec.
Test thử nhanh Natri chloriteSodium ChloriteWAK-NaClO25, 10, 20, 50, 100, 150, 200, 300, 500, ≥1000 mg/L40 test/hộp10 sec.
Test thử nhanh Natri chlorite thang thấpSodium Chlorite (Low Range)WAK-NaClO2(D)0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L40 test/hộp1 min.
Test thử nhanh CyanideFree CyanideWAK-CN-2≤0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L40 test/hộp8 min.
Test thử nhanh COD thang caoCOD (High Range)WAK-COD(H)0, 30, 60, 120, 200, ≥250 mg/L50 test/hộp5 min.
Test thử nhanh COD thang trungCODWAK-COD0, 5, 10, 13, 20, 50, 100 mg/L50 test/hộp5 min.
Test thử nhanh COD thang thấpCOD (Low Range)WAK-COD(D)0, 2, 4, 6, ≥8 mg/L50 test/hộp5 min.
Test thử nhanh CromChromium (Hexavalent)WAK-Cr6+0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L50 test/hộp2 min.
Test thử nhanh Crom TổngTotal ChromiumWAK-Cr·T0.5, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L40 test/hộp5.5 min.
Test thử nhanh chất hoạt động bề mặt CationCationic SurfactantsWAK-CS0, 5, 10, 20, ≥50 mg/L50 test/hộp5 min.
Test thử nhanh ĐồngCopperWAK-Cu0.5, 1, 2, 3, 5, ≥10 mg/L50 test/hộp1 min.
Test thử nhanh ĐồngCopper (DDTC)WAK-CuM0.5, 1, 3, 5, 10 mg/L50 test/hộp2 min.
Test thử nhanh FloFluoride (Free)WAK-F0, 0.4, 0.8, 1.5, 3, ≥8 mg/L50 test/hộp10 min.
Test thử nhanh SắtIronWAK-Fe0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L50 test/hộp2 min.
Test thử nhanh Sắt thang thấpIron (Low Range)WAK-Fe(D)0.05, 0.1, 0.3, 0.5, 1, 2 mg/L50 test/hộp2 min.
Test thử nhanh Sắt 2+Iron (Divalent)WAK-Fe2+0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L50 test/hộp30 sec.
Test thử nhanh Sắt 2+ Thang thấpIron (Divalent) (Low Range)WAK-Fe2+(D)0.1, 0.2, 0.5, 0.8, 1.2, 2.5 mg/L50 test/hộp30 sec.
Test thử nhanh Sắt 3+Iron (Trivalent)WAK-Fe3+2, 5, 10, 20, 50, 100 mg/L50 test/hộp30 sec.
Test thử nhanh FormaldehydeFormaldehydeWAK-FOR0, 0.1, 0.2, 0.3, 0.5, 1, 2 mg/L40 test/hộp4 min.
Test thử nhanh GlucoGlucoseWAK-GLU0, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2mg/100mL
0, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L
40 test/hộp10 min.
Test thử nhanh Hydrogen Peroxide (H2O2) thang caoHydrogen Peroxide
(High Range)
WAK-H2O2(C)3, 7, 13, 20, 35, 70, 100, 130, 200, 400, 700 mg/L50 test/hộp20 sec.
Test thử nhanh Hydrogen Peroxide (H2O2) thang trungHydrogen PeroxideWAK-H2O20.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L50 test/hộp1 min.
Test thử nhanh HydrazineHydrazineWAK-HYD0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L40 test/hộp10 min.
Test thử nhanh M-AlikalinityM-AlikalinityWAK-MAL0, 20, 30, 40, 50, 60, 80, ≥100 CaCO3 mg/L50 test/hộp20 sec.
Test thử nhanh kim loại Đồng, Kẽm, Mangan, Niken, cadimiMetals (Cu, Zn, Mn, Ni, Cd)WAK-Me0, 0.2, 0.5, 1, 2, ≥5 mg/L50 test/hộp1 min.
Test thử nhanh MagieMagnesiumWAK-Mg0, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L50 test/hộp1 min.
Magnesium Hardness0, 4.1, 8.2, 20.5, 41, 82 mg/L 
Test thử nhanh ManganManganeseWAK-Mn0.5, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L50 test/hộp30 sec.
Test thử nhanh MolypdenMolybdenumWAK-Mo5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 mg/L50 test/hộp1 min.
Test thử nhanh Amoni thang caoAmmonium (High Range)WAK-NH4(C)0, 0.5, 1, 2, 5, 10, ≥20 mg/L50 test/hộp10 min.
Ammonium-Nitrogen (High Range)0, 0.5, 1, 2, 5, 10, ≥20 mg/L 
Test thử nhanh AmoniAmmoniumWAK-NH40.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L50 test/hộp5 min.
Ammonium-Nitrogen0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 
Test thử nhanh NikenNickelWAK-Ni0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L50 test/hộp2 min.
Test thử nhanh NikenNickel (DPM)WAK-Ni(D)0.3, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L50 test/hộp2 min.
Test thử nhanh Nitrite thang caoNitrite (High Range)WAK-NO2(C)16, 33, 66, 160, 330, ≥660 mg/L50 test/hộp5 min.
Nitrite-Nitrogen (High Range)5, 10, 20, 50, 100, ≥200 mg/L 
Test thử nhanh NitriteNitriteWAK-NO20.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1 mg/L50 test/hộp2 min.
Nitrite-Nitrogen0.005, 0.01, 0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5 mg/L 
Test thử nhanh Nitrate thang caoNitrate (High Range)WAK-NO3(C)90, 225, 450, 900, 2250, 4500 mg/L50 test/hộp5 min.
Nitrate-Nitrogen (High Range)20, 50, 100, 200, 500, 1000 mg/L 
Test thử nhanh NitrateNitrate WAK-NO31, 2, 5, 10, 20, 45 mg/L50 test/hộp3 min.
Nitrate-Nitrogen0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 
Test thử nhanh OzonOzoneWAK-O30.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L50 test/hộp1 min.
Test thử nhanh PaladiPalladiumWAK-Pd1, 2, 5, 10, 20, 30, 50 mg/L50 test/hộp1 min.
Test thử nhanh pHpHWAK-pHpH 5.0 - 9.5    0.5 increment    10 step50 test/hộp20 sec.
Test thử nhanh pHpH-TBLWAK-TBLpH 1.6 - 3.4    0.2 increment    10 step50 test/hộp20 sec.
Test thử nhanh pHpH-BCGWAK-BCGpH 3.6 - 6.2    0.2 increment    14 step50 test/hộp20 sec.
Test thử nhanh pHpH-BTBWAK-BTBpH 5.8 -≥8.0    0.2 increment    12 step50 test/hộp20 sec.
Test thử nhanh pHpH-PRWAK-PRpH ≤6.2 - ≥8.8 12step50 test/hộp20 sec.
Test thử nhanh pHpH-TBHWAK-TBHpH 8.2 - 9.6    0.2 increment    7 step50 test/hộp20 sec.
Test thử nhanh pHpH-AnthocyaninZAK-ANC *pH 2 - 13    1 increment 12 step10 test/hộp1 min.
Test thử nhanh PhenolPhenolWAK-PNL0, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L40 test/hộp8 min.
Test thử nhanh photphat thang caoPhosphate (High Range)WAK-PO4(C)2, 5, 10, 20, 50, 100 mg/L40 test/hộp1 min.
Phosphate-Phosphorus
(High Range)
0.66, 1.65, 3.3, 6.6, 16.5, 33 mg/L 
Test thử nhanh photphat thang trungPhosphateWAK-PO40.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L40 test/hộp1 min.
Phosphate-Phosphorus0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L 
Test thử nhanh photphat thang thấpPhosphate (Low Range)WAK-PO4(D)0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L40 test/hộp5 min.
Phosphate-Phosphorus
(Low Range)
0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1 mg/L 
Test thử nhanh PolyphenolPolyphenolZAK-PP *0.2, 0.5, 1, 1.5, 2 mg/100mL10 test/hộp3 min.
Test thử nhanh Tannin trong tràTannin in Green TeaZAK-RC *1, 2, 5, 10, ≥20 mg/100mL10 test/hộp1 min.
Test thử nhanh lưu huỳnh, sulfideSulfide (Hydrogen Sulfide)WAK-S0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L40 test/hộp3 min.
Test thử nhanh silicatSilicaWAK-SiO25, 10, 20, 50, 100, 200 mg/L40 test/hộp6.5 min.
Test thử nhanh silicat thang thấpSilica (Low Range)WAK-SiO2(D)0.5, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L40 test/hộp6.5 min.
Test thử nhanh silicat thang thấpSilica (Low Range)WAK-SiO2(D)0.5, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L40 test/hộp6.5 min.
Test thử nhanh sulfite thang caoSulfite (High Range)WAK-SO3(C)50, 100, 200, 500, 1000, 2000 mg/L50 test/hộp10 sec.
Test thử nhanh sulfate thang caoSulfate (High Range)WAK-SO4(C)50, 100, 200, 500, 1000, ≥2000 mg/LSO4(C)10 sec.
Test thử nhanh tổng độ cứngTotal HardnessWAK-TH0, 10, 20, 50, 100, 200 mg/L50 test/hộp30 sec.
Test thử nhanh Nitơ tổngTotal Nitrogen (Inorganic)WAK-TN·i0, 5, 10, 25, 50, 100 mg/L40 test/hộp20 min.
Test thử nhanh vitamin cL-Ascorbic AcidWAK-VC-21, 2, 5, 10, 20, 50, 100 mg/L40 test/hộp3 min.
Test thử nhanh KẽmZincWAK-Zn0, 0.2, 0.5, 1, 2, ≥5 mg/L50 test/hộp1 min.
Test thử nhanh Kẽm thang thấpZinc (Low Range)WAK-Zn(D)0, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, ≥2 mg/L40 test/hộp6 min.
                   
Hướng Dẫn Sử Dụng test Kyoritsu:
Packtest là gì?

Pack test là một loại dụng cụ rất đơn giản và dễ sử dụng dùng để kiểm tra nước. Pack test bao gồm hơn 50 loại với những thang đo khác nhau, tùy vào mục đích sử dụng để lựa chọn pack test cho phù hợp
Các bước sử dụng:
-          Bước 1: Rút dây ra khỏi ống.
-          Bước 2: Dùng 2 ngón tay nén ống lại cho khí thoát ra.
-          Bước 3: Ngâm đầu ống có lỗ vào trong mẫu cần kiểm tra và thả dần ngón tay cho mẫu tràn vào chiếm nửa thể tích ống.
-          Bước 4: Đọc kết quả bằng cách so sánh màu vừa tạo thành trong ống với bảng màu chuẩn (được cung cấp kèm theo từng loại test).
test Kyoritsu - test nhanh kyoritsu - test nhanh COD - test COD
Huỳnh Phúc Hiển Vinh
Mobile: 0937 937 385
Skype: huynhphuchienvinh

Email: aseanlab@htvsci.com

Bán Iodine - bán I2 - bán Iot - bán Iod - Mua Iot ở đâu - Mua Iodine - Mua i2 - Iodine giá rẻ - Iot giá rẻ - Ấn Độ (G.Amphray) - Chile - Nhật Bản

Bán Iodine - bán I2 - bán Iot - bán Iod - Mua Iot ở đâu - Mua Iodine - Mua i2 - Iodine giá rẻ - Iot giá rẻ - Ấn Độ (G.Amphray) - Chile - Nhậ...

 
Blogger Templates